can án

  1. đgt. Phạm vào tội trạng, bị kết án: can án nhiều lần Năm xưa can án đày đi (Lục Vân Tiên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "can án"

can án
Một người đàn ông đang can án trước tòa.