can án

Học thuật
Thân thiện
can án

Một người đàn ông đang can án trước tòa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phạm vào tội trạng bị kết án: Hành động vi phạm pháp luật, phạm tội bị tòa án xét xử, tuyên án. Từ này thường nhấn mạnh vào việc đã bị kết tội chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn đã can án nhiều lần về tội trộm cắp. (Anh ta đã nhiều lần phạm tội bị kết án về tội trộm cắp.)
    • "Năm xưa can án đày đi" (Lục Vân Tiên) (Năm xưa phạm tội bị kết án bị đày đi.)
    • Người can án sẽ phải chịu hình phạt theo quy định của pháp luật. (Người phạm tội bị kết án sẽ phải chịu hình phạt theo quy định của pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "can án nhiều lần": bị kết án nhiều lần, tiền án.
    • Đối tượng này người can án nhiều lần. (Đối tượng này người đã nhiều lần bị kết án.)
  • "kẻ can án": người đã phạm tội bị kết án.
    • Công an đã bắt giữ kẻ can án ngay tại hiện trường. (Công an đã bắt giữ người phạm tội bị kết án ngay tại hiện trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Can phạm (động từ): phạm vào, vi phạm (thường dùng trong văn bản pháp lý).
    • Hành vi can phạm đến an ninh quốc gia. (Hành vi vi phạm đến an ninh quốc gia.)
  • Phạm án (động từ): phạm tội (có thể chưa nhấn mạnh việc đã bị kết án).
    • Hắn phạm án giết người. (Hắn phạm tội giết người.)
  • Bị án (động từ): bị kết án, bị tuyên án.
    • Bị cáo bị án 10 năm . (Bị cáo bị kết án 10 năm .)
Từ đồng nghĩa
  • Bị kết án: Đã bị tòa án tuyên tội hình phạt.
  • Bị tuyên án: Đã nhận bản án từ tòa.
  • Mắc án (ít dùng hơn): Mắc tội, bị kết án.
Lưu ý sử dụng
  • "Can án" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn bản pháp lý, báo chí hoặc văn học cổ điển. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các cụm từ như "bị kết án", " tiền án" hoặc "phạm tội".
  • Từ này thường được dùngdạng bị động (đã bị kết án) hơn chủ động (đi phạm tội).
can án

Một người đàn ông đang can án trước tòa.

  1. đgt. Phạm vào tội trạng, bị kết án: can án nhiều lần Năm xưa can án đày đi (Lục Vân Tiên).

Từ chứa "can án"